badkamer trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Hà Lan - Từ điển Tiếng Việt | Glosbe
"badkamer" như thế nào trong Tiếng Việt? Kiểm tra bản dịch của "badkamer" trong từ điển Tiếng Hà Lan - Tiếng Việt Glosbe: nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, buồng tắm. Câu ví dụ: Ik denk dat ik ergens in ben gestapt toen ik naar de badkamer ging. ↔ Tôi nghĩ là tôi giẫm phải thứ gì đó khi tôi vào nhà vệ sinh.
Bảo dưỡng & sửa chữa
Dọn vệ sinh nhà dân sinh · Vệ sinh trần nhà. · Vệ sinh bóng đèn, quạt,... · Vệ sinh nội thất. · Vệ sinh cửa, kính. · Vệ sinh sàn nhà. · Vệ sinh cầu thang, nhà bếp, ...
Hôn nhân giống như cái 'toilet' - Ngôi sao - VnExpress
Người ta nói rằng hôn nhân giống như uống trà, nóng hay lạnh chỉ có người trong cuộc mới hiểu. Bởi vậy, đừng bao giờ đánh giá một cuộc hôn nhân ...
